CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH SƯ PHẠM KỸ THUẬT CƠ KHÍ
(Đào tạo theo tín chỉ)
| Học kỳ 1: 18 tín chỉ | | TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số tín chỉ | Trong đó | | Tín chỉ lý thuyết | Tín chỉ /TH/ĐA/BTL | | 1 | MLP121 | Những NL cơ bản của CN Mác-Lê Nin I | 2 | 2 | 0 | | 2 | MAT131 | Toán cao cấp | 3 | 3 | 0 | | 3 | PHY131 | Vật lý | 3 | 3 | 0 | | 4 | GLA121 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | 0 | | 5 | EDR221 | Vẽ kỹ thuật 1 | 2 | 2 | 0 | | 6 | MDE211 | Bài tập lớn vẽ kỹ thuật 1 | 1 | 0 | 1 | | 7 | TME221 | Cơ học lý thuyết | 2 | 2 | 0 | | 8 | MEN231 | Vật liệu kỹ thuật | 3 | 3 | 0 | | Học kỳ 2: 20 tín chỉ (không tính Giáo dục thể chất) | | TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số tín chỉ | Trong đó | | Tín chỉ lý thuyết | Tín chỉ /TH/ĐA/BTL | | 1 | MLP132 | Những NL cơ bản của CN Mác-Lê Nin II | 3 | 3 | 0 | | 2 | ENG131 | Tiếng Anh 1 | 3 | 3 | 0 | | 3 | GIF121 | Tin học đại cương | 2 | 2 | 0 | | 4 | GIP112 | Thực hành tin học đại cương | 1 | 0 | 1 | | 5 | PHE121 | Giáo dục thể chất | 3 | 0 | 90 tiết TH | | 6 | MED221 | Vẽ kỹ thuật cơ khí | 2 | 2 | 0 | | 7 | CAD211 | AutoCAD | 1 | 0 | 1 | | 8 | SMA221 | Sức bền vật liệu | 2 | 2 | 0 | | 9 | PMD221 | Nguyên lý máy | 2 | 2 | 0 | | 10 | TEL221 | Kỹ thuật điện | 2 | 2 | 0 | | 11 | EEL221 | Trang bị điện công nghiệp | 2 | 2 | 0 | | Học kỳ 3: 19 tín chỉ (không tính Giáo dục quốc phòng) | | TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số tín chỉ | Trong đó | | Tín chỉ lý thuyết | Tín chỉ thực hành/ đồ án/BTL | | 1 | HCM121 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 0 | | 2 | ENG132 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | 0 | | 3 | MIE131 | Giáo dục Quốc phòng | 4 | - | 5 tuần | | 4 | MME231 | Kỹ thuật chế tạo máy | 3 | 3 | 0 | | 5 | SMC221 | Đồ án chi tiết máy | 2 | 0 | 2 | | 6 | TMT231 | Dung sai & Kỹ thuật đo lường | 3 | 3 | 0 | | 7 | MCO231 | Chi tiết máy (*) | 3 | 3 | 0 | | 8 | WEL221 | Thực tập cơ sở (*) | 2 | 0 | 2 | | 9 | MEA211 | Thực hành kỹ thuật đo lường (*) | 1 | 0 | 1 | | Học kỳ 4: 16 tín chỉ | | TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số tín chỉ | Trong đó | | Tín chỉ lý thuyết | Tín chỉ thực hành/ đồ án/BTL | | 1 | VCP131 | Đường lối CM của ĐCS Việt Nam | 3 | 3 | 0 | | 2 | PCT331 | Nguyên lý dụng cụ cắt | 3 | 3 | 0 | | 3 | PPC311 | Bài tập lớn Nguyên lý dụng cụ cắt | 1 | 0 | 1 | | 4 | MCM331 | Máy cắt kim loại | 3 | 3 | 0 | | 5 | SSE321 | An toàn và môi trường | 2 | 2 | 0 | | 6 | HDR321 | Truyền dẫn thủy lực khí nén | 2 | 2 | 0 | | 7 | CUT421 | Thực tập chuyên ngành 1 (*) | 2 | 0 | 2 | | Học kỳ 5: 16 tín chỉ | | TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số tín chỉ | Trong đó | | Tín chỉ lý thuyết | Tín chỉ /TH/ĐA/BTL | | 1 | MTE331 | Công nghệ chế tạo máy 1 (*) | 3 | 3 | 0 | | 2 | CMN341 | Công nghệ CAD/CAM/CNC (*) | 4 | 4 | 0 | | 3 | CMP321 | Thực hành chuyên môn CAD/CAM | 2 | 0 | 2 | | 4 | SHA331 | Thiết kế khuôn (*) | 3 | 2 | 1 | | 5 | FTP321 | Robot công nghiệp (tự chọn) | 2 | 2 | 0 | | 6 | IDM321 | Quản lý công nghiệp (tự chọn) | 2 | 2 | 0 | | 7 | CUT442 | Thực tập chuyên ngành 2 (*) | 4 | 0 | 4 | | Học kỳ 6: 16 tín chỉ | | TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số tín chỉ | Trong đó | | Tín chỉ lý thuyết | Tín chỉ /TH/ĐA/BTL | | 1 | MTE332 | Công nghệ chế tạo máy 2 (*) | 3 | 3 | 0 | | 2 | SMT321 | Đồ án công nghệ chế tạo máy | 2 | 0 | 2 | | 3 | MAG221 | Quản trị doanh nghiệp | 2 | 2 | 0 | | 4 | CNP341 | Thực hành chuyên môn CNC (*) | 4 | 0 | 4 | | 5 | MTE403 | Thực tập và làm Báo cáo tốt nghiệp | 5 | 0 | 5 | |
Website cũ - 16/09/2015