Biểu mẫu 20
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ THUẬT
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục 2017 - 2018
A. Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu
| STT | Nội dung | Tổng số | Chức danh | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | |||||||
| Giáo sư | Phó giáo sư | Tiến sỹ | Thạc sỹ | Đại học | Cao đẳng | Trình độ khác | Hạng III | Hạng II | Hạng I | |||
| I | Tổng số | 132 |
| 1 | 11 | 119 | 21 | 1 |
|
|
|
|
| 1 | Giảng viên cơ hữu theo ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Ngành công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 10 |
|
| 1
| 8 | 1 |
|
|
|
|
|
| b | Ngành công nghệ Kỹ thuật điện – điện tử | 7 |
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
|
| c | Ngành Điện công nghiệp | 11 |
|
|
| 8 | 3 |
|
|
|
|
|
| d | Ngành công nghệ Ô tô | 4 |
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
| e | Ngành Thú y | 11 |
| 1 | 3 | 7 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giảng viên cơ hữu môn chung | 16 |
|
|
| 14 | 2 |
|
|
|
|
|
B. Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành
C. Công khai tỷ lệ sinh viên/giảng viên quy đổi
| II | Ngành | Tỷ lệ sinh viên/Giảng viên cơ hữu quy đổi |
| 1 | Ngành công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 7/1 |
| 2 | Ngành công nghệ Kỹ thuật điện – điện tử | 77,42/1 |
| 3 | Ngành Điện công nghiệp | 18,3/1 |
| 4 | Ngành công nghệ Ô tô | 10,75/1 |
| 5 | Ngành Thú y | 23,36/1 |
|
Người lập biểu
Trần Anh Sơn | Thái Nguyên, ngày…. tháng….năm 2019 Hiệu trưởng (Đã ký) TS. Ngô Xuân Hoàng |